binhphanbds@gmail.com - 0932 648 648

Tin tức

Bảng giá đất Bình Dương cập nhật mới nhất năm 2022

Ngày đăng : 15/05/2022

Từ năm 2020 theo quy định mới giá đất Bình Dương sẽ được xây dựng định kỳ 5 năm một lần. Tức là bảng giá đất công bố ngày mùng 1/1/2020 sẽ được áp dụng đến năm 2024. Bảng giá đất Bình Dương được công bố vào đầu năm 2020 sẽ tiếp tục được áp dụng trong năm 2021. Hiện tại chưa có sự điều chỉnh nào trong bảng giá đất đã được ban hành cho đến nay. 

Giá đất bình dương
Căn cứ vào khoản 1 điều 114 luật đất đai năm 2013, bảng giá đất Bình Dương được xây dựng định kỳ 5 năm một lần

Bảng giá đất Bình Dương có hiệu lực đến thời điểm nào?

Căn cứ vào khoản 1 điều 114 luật đất đai năm 2013, bảng giá đất Bình Dương được xây dựng định kỳ 5 năm một lần. Và công bố công khai vào ngày mùng 1 tháng 1 của năm đầu kỳ. Hiện nay, Bình Dương đã ban hành bảng giá đất mới khi áp dụng từ ngày mùng 1 tháng 1 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.

Bảng giá đất Bình Dương được công bố với mục đích gì?

Trên thực tế chúng ta đều biết rằng, giá đất thực khi tiến hành giao dịch luôn cao hơn so với giá đất được tính theo bảng giá đất Bình Dương ban hành. Vậy, bảng giá nhà nước được dùng trong những trường hợp nào?

Giá đất Bình Dương
Bình Dương trở thành thành viên của Hiệp hội thương mại Quốc tế WTC sẽ tác động đẩy giá đất Bình Dương đi lên
  • Tính tiền sử dụng đất khi nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
  • Tính tiền chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp sang đất ở.
  • Tính thuế sử dụng đất.
  • Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.
  • Tính tiền bồi thường cho nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai.
  • Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
  • Công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Chi tiết nội dung của bảng giá đất Bình Dương năm 2022

Giá đất Bình Dương
Bảng giá đất Bình Dương giai đoạn 2020 – 2024

Trong bảng công bố giá các loại đất tại Bình Dương nêu rõ các nội dung sau sau:

  • Công thức tính giá các loại đất theo hệ số
  • Phân loại khu vực, đường vị trí đất đất.
  • Bảng giá đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và nông nghiệp khác.
  • Bảng giá chi tiết đất ở tại nông thôn.
  • Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.
  • Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.
  • Bảng chi tiết giá đất ở tại đô thị.
  • Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.
  • Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất Thương mại dịch vụ tại đô thị.

Sơ lược giá các loại đất trong bảng giá đất Bình Dương

Đối với đất phi nông nghiệp: mức tăng giá bình quân của đất phi nông nghiệp khoảng 18% so với bảng giá cũ. Cụ thể để giá đất thành phố Thủ Dầu Một tăng bình quân 10%, giá đất thị xã Thuận An và Dĩ An tăng bình quân từ 5% đến 30%.

Giá đất thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, huyện Bàu Bàng, và các huyện Bắc Tân Uyên tăng bình quân 5% đến 20%. Giá đất huyện Phú Giáo và Dầu Tiếng tăng bình quân 10%. Bổ sung bảng giá đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng và bổ sung bảng giá đất quốc phòng, phòng an ninh; áp dụng bằng 65% giá đất ở.

Giá đất Bình Dương
Các Tuyến đường loại 2 ở vị trí 1 một của Thành phố Thủ Dầu Một có giá đất Bình Dương dao động từ 20 đến 25 triệu đồng/m2.

Đối với đất ở đô thị: các tuyến đường loại 1 ở những tuyến đường lớn, sầm uất của Thành phố Thủ Dầu Một, một gồm đường Yersin, đường Bạch Đằng. Đường Cách Mạng Tháng 8, đại lộ Bình Dương, Điểu Ong, Đinh Bộ Lĩnh, Đoàn Trần Nghiệp. Hùng Vương, Nguyễn Du, Nguyễn Thái Học, Quang Trung, Trân Hưng Đạo, có giá đất cao nhất lên đến 37,8 triệu đồng/m2.

Các Tuyến đường loại 2 ở vị trí 1 một của Thành phố Thủ Dầu Một có giá đất dao động từ 20 đến 25 triệu đồng/m2.

Bảng giá đất Bình Dương giai đoạn 2020 – 2024

Bảng giá đất ở tại đô thị của các thành phố, huyện, thị xã của Bình Dương.

1. Giá đất Thành phố Thủ Dầu Một một và các phường:

(Chánh Mỹ Mỹ, Chánh Nghĩa, Định Hòa, Hiệp An, Hiệp Thành, Hòa Phú, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Mỹ, Phú Lợi, Phú Tân,Phú Thọ, Tân An, Tương Bình Hiệp).

Loại đô thịLoại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí – Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IIILoại 137,80015,12011,3407,560
Loại 225,00011,3908,8606,580
Loại 316,0008,8007,2005,120
Loại 410,7006,4204,8203,420
Loại 55,3003,4502,6502,120

Bảng giá đất Bình Dương 2020 – 2024

2. Giá đất Thành phố Thuận An và các phường:

(An Phú, An Thạnh, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Bình Nhâm, Hưng Định, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú).

Loại đô thịLoại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí – Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IIILoại 119,20010,5608,6406,140
Loại 214,4007,9206,4804,610
Loại 39,6005,2804,3203,070
Loại 44,8003,1202,4001,920
Loại 53,4002,2101,7001,360

Bảng giá đất Bình Dương 2020 – 2024

3. Giá đất Thành phố Dĩ An và các phường:

(An Bình, Bình An, Bình Thắng, Dĩ An, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp).

Loại đô thịLoại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí – Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IIILoại 119,20010,5608,6406,140
Loại 214,4007,9206,4804,610
Loại 39,6005,2804,3203,070
Loại 44,8003,1202,4001,920
Loại 53,4002,2101,7001,360

Bảng giá đất Bình Dương 2020 – 2024

4. Giá đất Thị xã Bến Cát và các phường:

(Hòa Lợi, Chánh phú Hòa, Mỹ Phước, Tân Định, Thới Hóa)

Loại đô thịLoại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí – Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IIILoại 113,2007,2605,9404,220
Loại 29,2005,0604,1402,940
Loại 35,6003,6402,8002,240
Loại 43,5002,2801,7501,400
Loại 52,1001,3701,050840

Bảng giá đất Bình Dương 2020 – 2024

5. Giá đất Thị xã Tân Uyên và các Phường:

(Khánh Bình, Tân Hiệp, Tân Phước Khánh, Thạnh Phước, Thái Hòa, Uyên Hưng).

Loại đô thịLoại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí – Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IIILoại 113,2007,2605,9404,220
Loại 29,2005,0604,1402,940
Loại 35,6003,6402,8002,240
Loại 43,5002,2801,7501,400
Loại 52,1001,3701,050840

Bảng giá đất Bình Dương 2020 – 2024

6. Giá đất Thị Trấn Lai Uyên, Huyện Bàu Bàng

Loại đô thịLoại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí – Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IIILoại 13,2002,0801,6001,280
Loại 22,2001,4301,100880
Loại 31,6001,040800640
Loại 41,400910700560

Bảng giá đất Bình Dương 2020 – 2024

7. Giá đất Thị Trấn Tân Thành, Huyện Bắc Tân Uyên

Loại đô thịLoại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí – Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IIILoại 13,2002,0801,6001,280
Loại 22,2001,4301,100880
Loại 31,6001,040800640
Loại 41,400910700560

Bảng giá đất Bình Dương 2020 – 2024

8. Giá đất Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo

Loại đô thịLoại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí – Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IIILoại 13,2002,0801,6001,280
Loại 22,2001,4301,100880
Loại 31,6001,040800640
Loại 41,400910700560

Bảng giá đất Bình Dương 2020 – 2024

 9. Giá đất Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng

Loại đô thịLoại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí – Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IIILoại 13,2002,0801,6001,280
Loại 22,2001,4301,100880
Loại 31,6001,040800640
Loại 41,400910700560

Bảng giá đất Bình Dương 2020 – 2024

Bảng giá đất nền Bình Dương năm 2021

Số TTTên dự ánKhu vựcGiá bán (triệu/m2)
1Dự án LuxcityTP Thủ Dầu Một23-25
2Dự án Takara ResidenceTP Thủ Dầu Một45
3Dự án QI IsIandĐường Ngô Chí Quốc40
4Dự án Nam An New CityHuyện Bàu Bàng9-10 triệu
5Dự án Phúc An GardenHuyện Bàu Bàng12.5
6Dự án Thang Long Central CityHuyện Bàu Bàng10-14.2 triệu
7Dự án Lê Phong An PhúTP Thuận An26
8Dự ánFlorence ResidentTP Thuận An24-25
9Dự án Thiên An originTP Thuận An25
10Dự án Rich Town An PhúTP Thuận An28-32
11Dự án Royal Marker TowTP Thuận An24-26
12Dự án  Thuận An CentralTP Thuận An27
13Dự án Phú Hồng KhangTP Thuận An19-25
14Dự án Diamond CityTP Thuận An19-21
15Dự án Cát Tường Phú ThịnhTP Thuận An21
16Dự án Horizon HomesTP Thuận An40
17Dự án The Sun CityTP Thuận An22
18Dự án Phú Hồng ThịnhTP Thuận An18-20
19Dự án Vĩnh Phú 2TP Thuận An32
20Dự án Khu đô thị Đông Bình DươngTP Dĩ An10-15 triệu
21Dự án Phú Mỹ HiệpTP Dĩ An29-30
22Dự án Phú Hồng Thịnh 9,10TP Dĩ An25
23Dự án Golden MallTP Dĩ An23-25
24Dự án Phú Hồng Thịnh 6TP Dĩ An18
25Dự án Khu đô thị Bình NguyênTP Dĩ An8,1-9,1
26Dự án Aenue CityTX Bến Cát13
27Dự án Golder Pảt – Mỹ Phước 1TX Bến Cát10
28Dự án Bến Cát City ZoneTX Bến Cát13-14
29Dự án Victory CityTX Tân Uyên8-10 triệu
30Dự án Casa MallTX Tân Uyên21
31Dự án New Times CityTX Tân Uyên8,9

Bảng giá đất nền Dĩ An Bình Dương 2022

Bảng giá đất Bình Dương theo từng con đường Tp Dĩ An Bình Dương

Số TTTên đườngKhu vựcGiá bán (triệu/m2)
1Mỹ Phước – Tân VạnP. Tân Đông Hiệp14-19
2Phan Đình GiótTP Thuận An14-19
3Phan Bội ChâuTp Dĩ An10-19 triệu
4Nguyễn Hữu CảnhTp Dĩ An10-19 triệu
5Trần Văn GiácTp Dĩ An10-19 triệu
6Ngô Thị NhậmTp Dĩ An10-19 triệu
7Nguyễn An NinhTp Dĩ An10-19 triệu
8Phạm Ngũ LãoTp Dĩ An10-19 triệu
9GS1Công viên nước Dĩ AnTp Dĩ An80-100
10D5 Dự án Đông Bình DươngTp Dĩ An13-16
11D3 Dự án Đông Bình DươngTp Dĩ An13-14
12D1 Dự án Đông Bình DươngTp Dĩ An13-16
13D7 Dự án Đông Bình DươngTp Dĩ An19-22
14D9 Dự án Đông Bình DươngTp Dĩ An13-15
15D11 Dự án Đông Bình DươngTp Dĩ An13-16
16D13 Dự án Đông Bình DươngTp Dĩ An13-17

Bảng giá đất Tp Dĩ An Bình Dương 2022



Đăng nhập
Your account does not exist or has expired
Thông báo
Your account does not exist or has expired
Quên mật khẩu
Your account does not exist or has expired
Thay đổi mật khẩu
Your account does not exist or has expired